đánh đuổi

  1. đgt. Dùng lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi: Đánh đuổi giặc ngoại xâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đánh đuổi
Người dân đánh đuổi những con chim khỏi cánh đồng lúa.